Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 6 năm 2183
Những ngày trong tháng 6/2183 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 6 năm 2183
Tháng 6/2183 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật01T06Ngày tốtÂm 11/4 (nhuận)/2183 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/4 (nhuận)/2183 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4 (nhuận)/2183 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T06Ngày bình thườngÂm 13/4 (nhuận)/2183 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/4 (nhuận)/2183 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/4 (nhuận)/2183 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T06Ngày bình thườngÂm 14/4 (nhuận)/2183 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/4 (nhuận)/2183 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/4 (nhuận)/2183 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T06Ngày tốtÂm 20/4 (nhuận)/2183 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 20/4 (nhuận)/2183 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 20/4 (nhuận)/2183 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T06Ngày tốtÂm 26/4 (nhuận)/2183 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 26/4 (nhuận)/2183 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 26/4 (nhuận)/2183 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T06Ngày bình thườngÂm 29/4 (nhuận)/2183 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/4 (nhuận)/2183 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/4 (nhuận)/2183 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2183 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/5/2183 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/5/2183 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2183 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/5/2183 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/5/2183 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
