Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 8 năm 1900
Những ngày trong tháng 8/1900 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 8 năm 1900
Tháng 8/1900 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy04T08Ngày bình thườngÂm 10/7/1900 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/7/1900 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/7/1900 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai06T08Ngày bình thườngÂm 12/7/1900 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/7/1900 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/7/1900 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T08Ngày bình thườngÂm 23/7/1900 · Nhâm TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/7/1900 · Nhâm Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/7/1900 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T08Ngày tốtÂm 25/7/1900 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 25/7/1900 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/7/1900 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T08Ngày bình thườngÂm 28/7/1900 · Đinh MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/7/1900 · Đinh Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 28/7/1900 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai27T08Ngày bình thườngÂm 3/8/1900 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/8/1900 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/8/1900 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu31T08Ngày bình thườngÂm 7/8/1900 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/8/1900 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/8/1900 · ngày Bính Tý, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
