Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 8 năm 1908
Những ngày trong tháng 8/1908 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 8 năm 1908
Tháng 8/1908 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba04T08Ngày bình thườngÂm 8/7/1908 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/7/1908 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/7/1908 · ngày Tân Mão, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T08Ngày bình thườngÂm 9/7/1908 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/7/1908 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/7/1908 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T08Ngày bình thườngÂm 15/7/1908 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/7/1908 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/7/1908 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T08Ngày tốtÂm 17/7/1908 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/7/1908 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/7/1908 · ngày Canh Tý, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T08Ngày bình thườngÂm 27/7/1908 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/7/1908 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 27/7/1908 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T08Ngày bình thườngÂm 29/7/1908 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/7/1908 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/7/1908 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T08Ngày bình thườngÂm 2/8/1908 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8/1908 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 2/8/1908 · ngày Ất Mão, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
