Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 8 năm 2053
Những ngày trong tháng 8/2053 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 8 năm 2053
Tháng 8/2053 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba05T08Ngày bình thườngÂm 21/6/2053 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/6/2053 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/2053 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T08Ngày bình thườngÂm 22/6/2053 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6/2053 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/6/2053 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T08Ngày bình thườngÂm 23/6/2053 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6/2053 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/6/2053 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T08Ngày bình thườngÂm 24/6/2053 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6/2053 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6/2053 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T08Ngày bình thườngÂm 27/6/2053 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 27/6/2053 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 27/6/2053 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T08Ngày bình thườngÂm 6/7/2053 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/7/2053 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/7/2053 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2053 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/7/2053 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/7/2053 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T08Ngày bình thườngÂm 17/7/2053 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/7/2053 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/7/2053 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
