Ngày tốt để an táng, mai táng tháng 10 năm 2066
Những ngày trong tháng 10/2066 được tính là hợp để an táng, mai táng. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để an táng, mai táng trong tháng 10 năm 2066
Tháng 10/2066 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu08T10Ngày bình thườngÂm 20/8/2066 · Ất DậuNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 20/8/2066 · Ất Dậu
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 20/8/2066 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T10Ngày bình thườngÂm 23/8/2066 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 23/8/2066 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 23/8/2066 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T10Ngày rất thuận lợiÂm 26/8/2066 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 26/8/2066 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 26/8/2066 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Dậu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T10Ngày bình thườngÂm 2/9/2066 · Đinh DậuNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 2/9/2066 · Đinh Dậu
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 2/9/2066 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tuất
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
