Ngày tốt để động thổ tháng 8 năm 2108
Những ngày trong tháng 8/2108 được tính là hợp để động thổ. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để động thổ trong tháng 8 năm 2108
Tháng 8/2108 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư08T08Ngày tốtÂm 2/7/2108 · Giáp TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 2/7/2108 · Giáp Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/7/2108 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T08Ngày tốtÂm 6/7/2108 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/7/2108 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7/2108 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T08Ngày tốtÂm 14/7/2108 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 14/7/2108 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 14/7/2108 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T08Ngày bình thườngÂm 17/7/2108 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 17/7/2108 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 17/7/2108 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
