Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 1960
Những ngày trong tháng 10/1960 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 1960
Tháng 10/1960 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T10Ngày bình thườngÂm 12/8/1960 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/8/1960 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/8/1960 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T10Ngày bình thườngÂm 14/8/1960 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/8/1960 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/8/1960 · ngày Ất Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T10Ngày tốtÂm 19/8/1960 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/8/1960 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/1960 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T10Ngày bình thườngÂm 24/8/1960 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/8/1960 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/8/1960 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T10Ngày bình thườngÂm 25/8/1960 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 25/8/1960 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 25/8/1960 · ngày Bính Tý, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T10Ngày tốtÂm 1/9/1960 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 1/9/1960 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/9/1960 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T10Ngày bình thườngÂm 2/9/1960 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/9/1960 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/9/1960 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T10Ngày bình thườngÂm 6/9/1960 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/9/1960 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/9/1960 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T10Ngày bình thườngÂm 7/9/1960 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/9/1960 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/9/1960 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T10Ngày bình thườngÂm 8/9/1960 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/9/1960 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/9/1960 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T10Ngày bình thườngÂm 11/9/1960 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/9/1960 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/9/1960 · ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
