Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 11 năm 2102
Những ngày trong tháng 11/2102 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 11 năm 2102
Tháng 11/2102 có 3 ngày tốt, 7 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư01T11Ngày bình thườngÂm 21/9/2102 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 21/9/2102 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/9/2102 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T11Ngày bình thườngÂm 22/9/2102 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/9/2102 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/9/2102 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T11Ngày bình thườngÂm 25/9/2102 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/9/2102 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/9/2102 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T11Ngày bình thườngÂm 27/9/2102 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/9/2102 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/9/2102 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2102 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/2102 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/9/2102 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2102 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/2102 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/2102 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2102 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/10/2102 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/10/2102 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T11Ngày tốtÂm 4/10/2102 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 4/10/2102 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/10/2102 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2102 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/2102 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/2102 · ngày Bính Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2102 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/10/2102 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/10/2102 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2102 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/10/2102 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/10/2102 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T11Ngày bình thườngÂm 16/10/2102 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 16/10/2102 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/10/2102 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
