Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 1929
Những ngày trong tháng 12/1929 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 1929
Tháng 12/1929 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật01T12Ngày bình thườngÂm 1/11/1929 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/11/1929 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/11/1929 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T12Ngày bình thườngÂm 3/11/1929 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 3/11/1929 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 3/11/1929 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1929 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 9/11/1929 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 9/11/1929 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1929 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/11/1929 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/11/1929 · ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T12Ngày bình thườngÂm 11/11/1929 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/11/1929 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/11/1929 · ngày Canh Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T12Ngày bình thườngÂm 13/11/1929 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/11/1929 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/11/1929 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T12Ngày bình thườngÂm 18/11/1929 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/11/1929 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/11/1929 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T12Ngày bình thườngÂm 21/11/1929 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/11/1929 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/11/1929 · ngày Canh Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T12Ngày bình thườngÂm 22/11/1929 · Tân SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/11/1929 · Tân Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/11/1929 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T12Ngày bình thườngÂm 23/11/1929 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/11/1929 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/11/1929 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T12Ngày bình thườngÂm 25/11/1929 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/11/1929 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/11/1929 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
