Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 1973
Những ngày trong tháng 12/1973 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 1973
Tháng 12/1973 có 3 ngày tốt, 15 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm06T12Ngày bình thườngÂm 12/11/1973 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/11/1973 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/11/1973 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T12Ngày bình thườngÂm 13/11/1973 · Đinh SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/11/1973 · Đinh Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/11/1973 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T12Ngày bình thườngÂm 14/11/1973 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/1973 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/1973 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai10T12Ngày bình thườngÂm 16/11/1973 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/11/1973 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/11/1973 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T12Ngày bình thườngÂm 24/11/1973 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/11/1973 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/11/1973 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T12Ngày tốtÂm 25/11/1973 · Kỷ SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 25/11/1973 · Kỷ Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/11/1973 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T12Ngày bình thườngÂm 26/11/1973 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/11/1973 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/11/1973 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy22T12Ngày bình thườngÂm 28/11/1973 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/11/1973 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/1973 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T12Ngày bình thườngÂm 8/12/1973 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/12/1973 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/12/1973 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
