Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 1967
Những ngày trong tháng 4/1967 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 1967
Tháng 4/1967 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T04Ngày bình thườngÂm 22/2/1967 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/2/1967 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/2/1967 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T04Ngày bình thườngÂm 23/2/1967 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/2/1967 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/2/1967 · ngày Bính Thân, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T04Ngày bình thườngÂm 27/2/1967 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 27/2/1967 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 27/2/1967 · ngày Canh Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T04Ngày bình thườngÂm 1/3/1967 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/1967 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/1967 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T04Ngày bình thườngÂm 2/3/1967 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/1967 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/1967 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T04Ngày bình thườngÂm 6/3/1967 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/3/1967 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/3/1967 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T04Ngày bình thườngÂm 8/3/1967 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/1967 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/1967 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T04Ngày bình thườngÂm 9/3/1967 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/3/1967 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/1967 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T04Ngày bình thườngÂm 14/3/1967 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 14/3/1967 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/3/1967 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T04Ngày bình thườngÂm 18/3/1967 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 18/3/1967 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 18/3/1967 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T04Ngày bình thườngÂm 20/3/1967 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/1967 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/1967 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T04Ngày bình thườngÂm 21/3/1967 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3/1967 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/1967 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
