Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 2151
Những ngày trong tháng 4/2151 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 2151
Tháng 4/2151 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T04Ngày bình thườngÂm 15/2/2151 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2/2151 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2/2151 · ngày Canh Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T04Ngày tốtÂm 17/2/2151 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 17/2/2151 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/2/2151 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư07T04Ngày bình thườngÂm 21/2/2151 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/2/2151 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/2/2151 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T04Ngày bình thườngÂm 24/2/2151 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/2/2151 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/2/2151 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T04Ngày bình thườngÂm 26/2/2151 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/2/2151 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/2151 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T04Ngày bình thườngÂm 27/2/2151 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 27/2/2151 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 27/2/2151 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T04Ngày bình thườngÂm 2/3/2151 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 2/3/2151 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/3/2151 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T04Ngày tốtÂm 6/3/2151 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 6/3/2151 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 6/3/2151 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T04Ngày bình thườngÂm 8/3/2151 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/3/2151 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/3/2151 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T04Ngày bình thườngÂm 9/3/2151 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/3/2151 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/3/2151 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T04Ngày bình thườngÂm 14/3/2151 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3/2151 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3/2151 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
