Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 5 năm 1920
Những ngày trong tháng 5/1920 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 5 năm 1920
Tháng 5/1920 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai03T05Ngày bình thườngÂm 15/3/1920 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3/1920 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3/1920 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T05Ngày bình thườngÂm 17/3/1920 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3/1920 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3/1920 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T05Ngày bình thườngÂm 19/3/1920 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/3/1920 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/3/1920 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T05Ngày bình thườngÂm 20/3/1920 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/1920 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/1920 · ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T05Ngày bình thườngÂm 21/3/1920 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/3/1920 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/3/1920 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T05Ngày bình thườngÂm 23/3/1920 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/3/1920 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/3/1920 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T05Ngày bình thườngÂm 24/3/1920 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/3/1920 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/3/1920 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T05Ngày tốtÂm 2/4/1920 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/4/1920 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/4/1920 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T05Ngày bình thườngÂm 4/4/1920 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/4/1920 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/4/1920 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T05Ngày bình thườngÂm 6/4/1920 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/4/1920 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/4/1920 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T05Ngày bình thườngÂm 11/4/1920 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/4/1920 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/1920 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T05Ngày bình thườngÂm 14/4/1920 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/4/1920 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/4/1920 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
