Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 5 năm 1966
Những ngày trong tháng 5/1966 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 5 năm 1966
Tháng 5/1966 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai02T05Ngày bình thườngÂm 12/3 (nhuận)/1966 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/3 (nhuận)/1966 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3 (nhuận)/1966 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T05Ngày bình thườngÂm 14/3 (nhuận)/1966 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/3 (nhuận)/1966 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/3 (nhuận)/1966 · ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T05Ngày bình thườngÂm 15/3 (nhuận)/1966 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/3 (nhuận)/1966 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/3 (nhuận)/1966 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T05Ngày bình thườngÂm 16/3 (nhuận)/1966 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/3 (nhuận)/1966 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3 (nhuận)/1966 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T05Ngày bình thườngÂm 17/3 (nhuận)/1966 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3 (nhuận)/1966 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3 (nhuận)/1966 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật08T05Ngày bình thườngÂm 18/3 (nhuận)/1966 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/3 (nhuận)/1966 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/3 (nhuận)/1966 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T05Ngày bình thườngÂm 20/3 (nhuận)/1966 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/3 (nhuận)/1966 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/3 (nhuận)/1966 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T05Ngày bình thườngÂm 21/3 (nhuận)/1966 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/3 (nhuận)/1966 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3 (nhuận)/1966 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T05Ngày bình thườngÂm 28/3 (nhuận)/1966 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/3 (nhuận)/1966 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/3 (nhuận)/1966 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T05Ngày bình thườngÂm 1/4/1966 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/4/1966 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/4/1966 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T05Ngày bình thườngÂm 4/4/1966 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 4/4/1966 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/4/1966 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T05Ngày bình thườngÂm 8/4/1966 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/4/1966 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/4/1966 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T05Ngày bình thườngÂm 11/4/1966 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/4/1966 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/1966 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
