Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 5 năm 2145
Những ngày trong tháng 5/2145 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 5 năm 2145
Tháng 5/2145 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T05Ngày bình thườngÂm 10/4/2145 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/4/2145 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/4/2145 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T05Ngày bình thườngÂm 11/4/2145 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/4/2145 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/2145 · ngày Canh Tý, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T05Ngày bình thườngÂm 12/4/2145 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/4/2145 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/4/2145 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T05Ngày bình thườngÂm 14/4/2145 · Quý MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/4/2145 · Quý Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/4/2145 · ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T05Ngày bình thườngÂm 16/4/2145 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/4/2145 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/4/2145 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T05Ngày bình thườngÂm 17/4/2145 · Bính NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 17/4/2145 · Bính Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/4/2145 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T05Ngày bình thườngÂm 21/4/2145 · Canh TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/4/2145 · Canh Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4/2145 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T05Ngày bình thườngÂm 24/4/2145 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/4/2145 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/4/2145 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T05Ngày bình thườngÂm 26/4/2145 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/4/2145 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/4/2145 · ngày Ất Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T05Ngày bình thườngÂm 29/4/2145 · Mậu NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 29/4/2145 · Mậu Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/4/2145 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T05Ngày bình thườngÂm 3/4 (nhuận)/2145 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/4 (nhuận)/2145 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4 (nhuận)/2145 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T05Ngày tốtÂm 6/4 (nhuận)/2145 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 6/4 (nhuận)/2145 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 6/4 (nhuận)/2145 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T05Ngày bình thườngÂm 8/4 (nhuận)/2145 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/4 (nhuận)/2145 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/4 (nhuận)/2145 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
