Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 6 năm 2066
Những ngày trong tháng 6/2066 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 6 năm 2066
Tháng 6/2066 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2066 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/5/2066 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/5/2066 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T06Ngày tốtÂm 10/5/2066 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 10/5/2066 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/2066 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T06Ngày tốtÂm 12/5/2066 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/5/2066 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/5/2066 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T06Ngày bình thườngÂm 13/5/2066 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/5/2066 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/5/2066 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T06Ngày bình thườngÂm 14/5/2066 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/5/2066 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5/2066 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2066 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/5/2066 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/5/2066 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T06Ngày bình thườngÂm 17/5/2066 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/5/2066 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/5/2066 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu11T06Ngày bình thườngÂm 19/5/2066 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/5/2066 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/5/2066 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T06Ngày bình thườngÂm 23/5/2066 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/5/2066 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/5/2066 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm17T06Ngày bình thườngÂm 25/5/2066 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/5/2066 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/5/2066 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T06Ngày bình thườngÂm 27/5/2066 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/5/2066 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/5/2066 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T06Ngày tốtÂm 29/5/2066 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/5/2066 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/5/2066 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư23T06Ngày bình thườngÂm 1/5 (nhuận)/2066 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/5 (nhuận)/2066 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5 (nhuận)/2066 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T06Ngày bình thườngÂm 7/5 (nhuận)/2066 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/5 (nhuận)/2066 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5 (nhuận)/2066 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Ngọ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
