Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 8 năm 2148
Những ngày trong tháng 8/2148 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 8 năm 2148
Tháng 8/2148 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T08Ngày tốtÂm 17/6/2148 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/6/2148 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/2148 · ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T08Ngày bình thườngÂm 20/6/2148 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/6/2148 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/6/2148 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai05T08Ngày tốtÂm 21/6/2148 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/6/2148 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/2148 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T08Ngày bình thườngÂm 23/6/2148 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/6/2148 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/6/2148 · ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T08Ngày bình thườngÂm 24/6/2148 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6/2148 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6/2148 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T08Ngày bình thườngÂm 26/6/2148 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/6/2148 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/6/2148 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư14T08Ngày bình thườngÂm 1/7/2148 · Canh TýNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/7/2148 · Canh Tý
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/7/2148 · ngày Canh Tý, tháng Canh Thân
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T08Ngày bình thườngÂm 2/7/2148 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/7/2148 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/2148 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T08Ngày bình thườngÂm 5/7/2148 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/7/2148 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/7/2148 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T08Ngày bình thườngÂm 6/7/2148 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/7/2148 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/7/2148 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2148 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7/2148 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/2148 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T08Ngày bình thườngÂm 13/7/2148 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 13/7/2148 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 13/7/2148 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T08Ngày tốtÂm 17/7/2148 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/7/2148 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/7/2148 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T08Ngày bình thườngÂm 18/7/2148 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/7/2148 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/7/2148 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
