Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 8 năm 2189
Những ngày trong tháng 8/2189 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 8 năm 2189
Tháng 8/2189 có 5 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T08Ngày bình thườngÂm 21/6/2189 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/6/2189 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/2189 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T08Ngày bình thườngÂm 24/6/2189 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/6/2189 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/6/2189 · ngày Bính Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T08Ngày tốtÂm 25/6/2189 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/6/2189 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/2189 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T08Ngày bình thườngÂm 26/6/2189 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/6/2189 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/6/2189 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T08Ngày bình thườngÂm 27/6/2189 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/6/2189 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6/2189 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T08Ngày bình thườngÂm 28/6/2189 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6/2189 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6/2189 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T08Ngày bình thườngÂm 30/6/2189 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/6/2189 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/6/2189 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T08Ngày tốtÂm 4/7/2189 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/7/2189 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/2189 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T08Ngày tốtÂm 8/7/2189 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 8/7/2189 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 8/7/2189 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T08Ngày bình thườngÂm 9/7/2189 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/7/2189 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/2189 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T08Ngày bình thườngÂm 10/7/2189 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/7/2189 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/7/2189 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T08Ngày tốtÂm 16/7/2189 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/7/2189 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/7/2189 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T08Ngày rất thuận lợiÂm 20/7/2189 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày rất thuận lợi
Âm 20/7/2189 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/7/2189 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
