Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 9 năm 2095
Những ngày trong tháng 9/2095 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 9 năm 2095
Tháng 9/2095 có 1 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T09Ngày bình thườngÂm 3/8/2095 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/8/2095 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/8/2095 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T09Ngày bình thườngÂm 4/8/2095 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/8/2095 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/8/2095 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T09Ngày bình thườngÂm 5/8/2095 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 5/8/2095 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/8/2095 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2095 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/8/2095 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/8/2095 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2095 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/8/2095 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/8/2095 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T09Ngày bình thườngÂm 13/8/2095 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/8/2095 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/8/2095 · ngày Canh Dần, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu16T09Ngày bình thườngÂm 18/8/2095 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/8/2095 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8/2095 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T09Ngày bình thườngÂm 19/8/2095 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/2095 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/2095 · ngày Bính Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật18T09Ngày bình thườngÂm 20/8/2095 · Đinh DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/8/2095 · Đinh Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/8/2095 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T09Ngày bình thườngÂm 22/8/2095 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8/2095 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/2095 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T09Ngày bình thườngÂm 24/8/2095 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/2095 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/2095 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T09Ngày bình thườngÂm 1/9/2095 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/9/2095 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/2095 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T09Ngày bình thườngÂm 2/9/2095 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/9/2095 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/9/2095 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu30T09Ngày bình thườngÂm 3/9/2095 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/9/2095 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/9/2095 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
