Ngày tốt để nhập trạch, chuyển nhà tháng 11 năm 1905
Những ngày trong tháng 11/1905 được tính là hợp để nhập trạch, chuyển nhà. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để nhập trạch, chuyển nhà trong tháng 11 năm 1905
Tháng 11/1905 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu03T11Ngày bình thườngÂm 7/10/1905 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/1905 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/10/1905 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T11Ngày bình thườngÂm 19/10/1905 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 19/10/1905 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/10/1905 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T11Ngày tốtÂm 20/10/1905 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 20/10/1905 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/10/1905 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T11Ngày bình thườngÂm 1/11/1905 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/11/1905 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/11/1905 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
