Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 1909
Những ngày trong tháng 1/1909 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 1909
Tháng 1/1909 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm07T01Ngày tốtÂm 16/12/1908 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/12/1908 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/12/1908 · ngày Đinh Mão, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T01Ngày tốtÂm 21/12/1908 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/12/1908 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/12/1908 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba19T01Ngày bình thườngÂm 28/12/1908 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/12/1908 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/12/1908 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T01Ngày bình thườngÂm 3/1/1909 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/1/1909 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/1/1909 · ngày Giáp Thân, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai25T01Ngày bình thườngÂm 4/1/1909 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/1/1909 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/1/1909 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T01Ngày bình thườngÂm 10/1/1909 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/1/1909 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/1/1909 · ngày Tân Mão, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
