Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 1 năm 1940
Những ngày trong tháng 1/1940 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 1 năm 1940
Tháng 1/1940 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba02T01Ngày bình thườngÂm 23/11/1939 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/11/1939 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/11/1939 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T01Ngày bình thườngÂm 27/11/1939 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/11/1939 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/11/1939 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật07T01Ngày bình thườngÂm 28/11/1939 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/11/1939 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/1939 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T01Ngày bình thườngÂm 5/12/1939 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/12/1939 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/12/1939 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T01Ngày tốtÂm 10/12/1939 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/12/1939 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/12/1939 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm25T01Ngày tốtÂm 17/12/1939 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/12/1939 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/12/1939 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T01Ngày bình thườngÂm 22/12/1939 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/12/1939 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/12/1939 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
