Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1929
Những ngày trong tháng 10/1929 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1929
Tháng 10/1929 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật06T10Ngày tốtÂm 4/9/1929 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/9/1929 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/9/1929 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T10Ngày bình thườngÂm 5/9/1929 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/9/1929 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/9/1929 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T10Ngày bình thườngÂm 11/9/1929 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/9/1929 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/9/1929 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T10Ngày bình thườngÂm 14/9/1929 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/9/1929 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/9/1929 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T10Ngày rất thuận lợiÂm 16/9/1929 · Bính ThânNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/9/1929 · Bính Thân
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 16/9/1929 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư23T10Ngày bình thườngÂm 21/9/1929 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/1929 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/9/1929 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T10Ngày bình thườngÂm 26/9/1929 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/1929 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/9/1929 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T10Ngày rất thuận lợiÂm 28/9/1929 · Mậu ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 28/9/1929 · Mậu Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 28/9/1929 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
