Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 10 năm 1959
Những ngày trong tháng 10/1959 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 10 năm 1959
Tháng 10/1959 có 5 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai05T10Ngày tốtÂm 4/9/1959 · Canh ThânNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/9/1959 · Canh Thân
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/9/1959 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm08T10Ngày bình thườngÂm 7/9/1959 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/9/1959 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/9/1959 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T10Ngày bình thườngÂm 14/9/1959 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/9/1959 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/9/1959 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T10Ngày tốtÂm 16/9/1959 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/9/1959 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 16/9/1959 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba27T10Ngày bình thườngÂm 26/9/1959 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/1959 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/9/1959 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T10Ngày tốtÂm 28/9/1959 · Giáp ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/9/1959 · Giáp Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 28/9/1959 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
