Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1909
Những ngày trong tháng 11/1909 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1909
Tháng 11/1909 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy06T11Ngày bình thườngÂm 24/9/1909 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/1909 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/9/1909 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T11Ngày bình thườngÂm 27/9/1909 · Quý DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 27/9/1909 · Quý Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/9/1909 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư10T11Ngày bình thườngÂm 28/9/1909 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/1909 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 28/9/1909 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T11Ngày bình thườngÂm 3/10/1909 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/10/1909 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/10/1909 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T11Ngày bình thườngÂm 9/10/1909 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/1909 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 9/10/1909 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai22T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1909 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/1909 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/10/1909 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T11Ngày bình thườngÂm 12/10/1909 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/1909 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/1909 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T11Ngày bình thườngÂm 15/10/1909 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/1909 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/1909 · ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
