Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1912
Những ngày trong tháng 11/1912 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1912
Tháng 11/1912 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy02T11Ngày bình thườngÂm 24/9/1912 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/1912 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/9/1912 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T11Ngày rất thuận lợiÂm 26/9/1912 · Giáp ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 26/9/1912 · Giáp Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 26/9/1912 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư06T11Ngày bình thườngÂm 28/9/1912 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/1912 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/9/1912 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1912 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/1912 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/10/1912 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T11Ngày bình thườngÂm 12/10/1912 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/1912 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/1912 · ngày Canh Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T11Ngày bình thườngÂm 15/10/1912 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/1912 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/1912 · ngày Quý Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T11Ngày bình thườngÂm 22/10/1912 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 22/10/1912 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 22/10/1912 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
