Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1922
Những ngày trong tháng 11/1922 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1922
Tháng 11/1922 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai13T11Ngày bình thườngÂm 25/9/1922 · Ất DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/9/1922 · Ất Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/9/1922 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T11Ngày bình thườngÂm 26/9/1922 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/1922 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 26/9/1922 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T11Ngày bình thườngÂm 28/9/1922 · Mậu TýNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/1922 · Mậu Tý
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/9/1922 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T11Ngày bình thườngÂm 30/9/1922 · Canh DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/9/1922 · Canh Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 30/9/1922 · ngày Canh Dần, tháng Canh Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật19T11Ngày bình thườngÂm 1/10/1922 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/1922 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/1922 · ngày Tân Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T11Ngày bình thườngÂm 8/10/1922 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 8/10/1922 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/10/1922 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T11Ngày bình thườngÂm 10/10/1922 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/1922 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/1922 · ngày Canh Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
