Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1953
Những ngày trong tháng 11/1953 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1953
Tháng 11/1953 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba03T11Ngày bình thườngÂm 27/9/1953 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/9/1953 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/9/1953 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T11Ngày rất thuận lợiÂm 29/9/1953 · Canh ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 29/9/1953 · Canh Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 29/9/1953 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu06T11Ngày bình thườngÂm 30/9/1953 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/9/1953 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/9/1953 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T11Ngày bình thườngÂm 1/10/1953 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/1953 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/1953 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T11Ngày bình thườngÂm 3/10/1953 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/10/1953 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/10/1953 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T11Ngày bình thườngÂm 6/10/1953 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/1953 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/10/1953 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T11Ngày bình thườngÂm 13/10/1953 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 13/10/1953 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 13/10/1953 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T11Ngày bình thườngÂm 15/10/1953 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/1953 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/1953 · ngày Bính Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T11Ngày bình thườngÂm 18/10/1953 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/10/1953 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/10/1953 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T11Ngày bình thườngÂm 24/10/1953 · Ất DậuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/1953 · Ất Dậu
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/10/1953 · ngày Ất Dậu, tháng Quý Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
