Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 1954
Những ngày trong tháng 11/1954 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 1954
Tháng 11/1954 có 6 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba02T11Ngày bình thườngÂm 7/10/1954 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/1954 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/10/1954 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T11Ngày bình thườngÂm 19/10/1954 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 19/10/1954 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/10/1954 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T11Ngày bình thườngÂm 21/10/1954 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/10/1954 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/10/1954 · ngày Bính Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T11Ngày bình thườngÂm 24/10/1954 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/1954 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/1954 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T11Ngày tốtÂm 1/11/1954 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/11/1954 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 1/11/1954 · ngày Ất Dậu, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T11Ngày bình thườngÂm 4/11/1954 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/11/1954 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/11/1954 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T11Ngày bình thườngÂm 6/11/1954 · Canh DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/11/1954 · Canh Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/11/1954 · ngày Canh Dần, tháng Bính Tý
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
