Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2060
Những ngày trong tháng 11/2060 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2060
Tháng 11/2060 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu05T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2060 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/10/2060 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/10/2060 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T11Ngày bình thườngÂm 16/10/2060 · Ất DậuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/2060 · Ất Dậu
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/10/2060 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T11Ngày bình thườngÂm 17/10/2060 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 17/10/2060 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 17/10/2060 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T11Ngày bình thườngÂm 19/10/2060 · Mậu TýNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/2060 · Mậu Tý
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/10/2060 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T11Ngày bình thườngÂm 29/10/2060 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 29/10/2060 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/10/2060 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T11Ngày bình thườngÂm 1/11/2060 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/11/2060 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/11/2060 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T11Ngày bình thườngÂm 4/11/2060 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/11/2060 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/11/2060 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
