Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2081
Những ngày trong tháng 11/2081 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2081
Tháng 11/2081 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai03T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2081 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/10/2081 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/10/2081 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2081 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/2081 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/10/2081 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2081 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/2081 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 7/10/2081 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2081 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/2081 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/2081 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2081 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/2081 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/2081 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T11Ngày bình thườngÂm 18/10/2081 · Ất DậuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/10/2081 · Ất Dậu
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/10/2081 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T11Ngày bình thườngÂm 19/10/2081 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 19/10/2081 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/10/2081 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T11Ngày bình thườngÂm 21/10/2081 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/10/2081 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/10/2081 · ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T11Ngày bình thườngÂm 24/10/2081 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/2081 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/2081 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T11Ngày tốtÂm 1/11/2081 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/11/2081 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 1/11/2081 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
