Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2095
Những ngày trong tháng 11/2095 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2095
Tháng 11/2095 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư02T11Ngày tốtÂm 6/10/2095 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/10/2095 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/10/2095 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2095 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/10/2095 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/10/2095 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2095 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/2095 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/2095 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2095 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/2095 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/2095 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T11Ngày bình thườngÂm 22/10/2095 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/10/2095 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 22/10/2095 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T11Ngày bình thườngÂm 24/10/2095 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/2095 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/2095 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T11Ngày bình thườngÂm 27/10/2095 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/10/2095 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/10/2095 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T11Ngày bình thườngÂm 3/11/2095 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/2095 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 3/11/2095 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T11Ngày bình thườngÂm 4/11/2095 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/11/2095 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/11/2095 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
