Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2188
Những ngày trong tháng 11/2188 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2188
Tháng 11/2188 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai03T11Ngày bình thườngÂm 15/9/2188 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 15/9/2188 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/9/2188 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T11Ngày tốtÂm 21/9/2188 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/9/2188 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 21/9/2188 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T11Ngày bình thườngÂm 24/9/2188 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/2188 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/9/2188 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2188 · Nhâm DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/2188 · Nhâm Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/9/2188 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy22T11Ngày tốtÂm 4/10/2188 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 4/10/2188 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/10/2188 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2188 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/2188 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/10/2188 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2188 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/2188 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/2188 · ngày Ất Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
