Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 1969
Những ngày trong tháng 12/1969 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 1969
Tháng 12/1969 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T12Ngày bình thườngÂm 22/10/1969 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 22/10/1969 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 22/10/1969 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T12Ngày bình thườngÂm 24/10/1969 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/1969 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/1969 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T12Ngày tốtÂm 28/10/1969 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 28/10/1969 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/10/1969 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T12Ngày bình thườngÂm 4/11/1969 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/11/1969 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/11/1969 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T12Ngày bình thườngÂm 8/11/1969 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/11/1969 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/11/1969 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T12Ngày bình thườngÂm 16/11/1969 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/11/1969 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/11/1969 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T12Ngày tốtÂm 20/11/1969 · Đinh SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 20/11/1969 · Đinh Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/11/1969 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
