Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 3 năm 1965
Những ngày trong tháng 3/1965 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 3 năm 1965
Tháng 3/1965 có 4 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy06T03Ngày tốtÂm 4/2/1965 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/2/1965 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/2/1965 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T03Ngày bình thườngÂm 12/2/1965 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/2/1965 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/2/1965 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T03Ngày bình thườngÂm 15/2/1965 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/2/1965 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 15/2/1965 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T03Ngày tốtÂm 16/2/1965 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 16/2/1965 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/2/1965 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T03Ngày bình thườngÂm 24/2/1965 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/2/1965 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/2/1965 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T03Ngày tốtÂm 28/2/1965 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/2/1965 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/2/1965 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
