Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 4 năm 2151
Những ngày trong tháng 4/2151 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 4 năm 2151
Tháng 4/2151 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư07T04Ngày bình thườngÂm 21/2/2151 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/2/2151 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/2/2151 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T04Ngày bình thườngÂm 22/2/2151 · Đinh MùiNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 22/2/2151 · Đinh Mùi
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 22/2/2151 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T04Ngày bình thườngÂm 24/2/2151 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/2/2151 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/2/2151 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T04Ngày rất thuận lợiÂm 29/2/2151 · Giáp DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 29/2/2151 · Giáp Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 29/2/2151 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu16T04Ngày bình thườngÂm 30/2/2151 · Ất MãoNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/2/2151 · Ất Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 30/2/2151 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T04Ngày tốtÂm 6/3/2151 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 6/3/2151 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 6/3/2151 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T04Ngày rất thuận lợiÂm 11/3/2151 · Bính DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/3/2151 · Bính Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 11/3/2151 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư28T04Ngày bình thườngÂm 12/3/2151 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/3/2151 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 12/3/2151 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
