Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 5 năm 2074
Những ngày trong tháng 5/2074 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 5 năm 2074
Tháng 5/2074 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm03T05Ngày bình thườngÂm 8/4/2074 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/4/2074 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/4/2074 · ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T05Ngày bình thườngÂm 9/4/2074 · Canh DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 9/4/2074 · Canh Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/4/2074 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy05T05Ngày bình thườngÂm 10/4/2074 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/4/2074 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/4/2074 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T05Ngày bình thườngÂm 11/4/2074 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/4/2074 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 11/4/2074 · ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T05Ngày tốtÂm 20/4/2074 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 20/4/2074 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/4/2074 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T05Ngày bình thườngÂm 22/4/2074 · Quý MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/4/2074 · Quý Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4/2074 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T05Ngày bình thườngÂm 23/4/2074 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/4/2074 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 23/4/2074 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T05Ngày tốtÂm 2/5/2074 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/5/2074 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/5/2074 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T05Ngày tốtÂm 4/5/2074 · Ất MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/5/2074 · Ất Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/5/2074 · ngày Ất Mão, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
