Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 6 năm 1934
Những ngày trong tháng 6/1934 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 6 năm 1934
Tháng 6/1934 có 0 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu01T06Ngày bình thườngÂm 20/4/1934 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/4/1934 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/4/1934 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T06Ngày bình thườngÂm 21/4/1934 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/4/1934 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 21/4/1934 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T06Ngày bình thườngÂm 25/4/1934 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/4/1934 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/4/1934 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu08T06Ngày bình thườngÂm 27/4/1934 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/4/1934 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/4/1934 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T06Ngày bình thườngÂm 3/5/1934 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/5/1934 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/5/1934 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T06Ngày bình thườngÂm 7/5/1934 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/5/1934 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/5/1934 · ngày Canh Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư20T06Ngày bình thườngÂm 9/5/1934 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 9/5/1934 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/5/1934 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T06Ngày bình thườngÂm 15/5/1934 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/5/1934 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/5/1934 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T06Ngày bình thườngÂm 19/5/1934 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/5/1934 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/5/1934 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
