Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 7 năm 2084
Những ngày trong tháng 7/2084 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 7 năm 2084
Tháng 7/2084 có 5 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T07Ngày bình thườngÂm 29/5/2084 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/5/2084 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/5/2084 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T07Ngày bình thườngÂm 2/6/2084 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/6/2084 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/6/2084 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T07Ngày bình thườngÂm 4/6/2084 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/6/2084 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/6/2084 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T07Ngày bình thườngÂm 5/6/2084 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/6/2084 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/6/2084 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T07Ngày tốtÂm 9/6/2084 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/6/2084 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6/2084 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T07Ngày bình thườngÂm 10/6/2084 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/6/2084 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/2084 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T07Ngày bình thườngÂm 15/6/2084 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/6/2084 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/2084 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T07Ngày bình thườngÂm 16/6/2084 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/6/2084 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/6/2084 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T07Ngày tốtÂm 17/6/2084 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/6/2084 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/2084 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T07Ngày bình thườngÂm 21/6/2084 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/6/2084 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/6/2084 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T07Ngày bình thườngÂm 22/6/2084 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/6/2084 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/6/2084 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T07Ngày bình thườngÂm 27/6/2084 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/6/2084 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/6/2084 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai31T07Ngày tốtÂm 29/6/2084 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/6/2084 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/6/2084 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
