Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 9 năm 2140
Những ngày trong tháng 9/2140 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 9 năm 2140
Tháng 9/2140 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm01T09Ngày tốtÂm 20/7/2140 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 20/7/2140 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/7/2140 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T09Ngày bình thườngÂm 27/7/2140 · Quý MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/7/2140 · Quý Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/7/2140 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thân
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T09Ngày bình thườngÂm 28/7/2140 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/7/2140 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/7/2140 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T09Ngày bình thườngÂm 2/8/2140 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8/2140 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/8/2140 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2140 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/8/2140 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/8/2140 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T09Ngày bình thườngÂm 11/8/2140 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/8/2140 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8/2140 · ngày Bính Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm22T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2140 · Đinh DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/8/2140 · Đinh Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/8/2140 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T09Ngày bình thườngÂm 14/8/2140 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/8/2140 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/8/2140 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T09Ngày bình thườngÂm 16/8/2140 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/2140 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/2140 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
