Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 9 năm 2155
Những ngày trong tháng 9/2155 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 9 năm 2155
Tháng 9/2155 có 3 ngày tốt, 7 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật07T09Ngày tốtÂm 11/8/2155 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/8/2155 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8/2155 · ngày Canh Tý, tháng Ất Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2155 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/8/2155 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/8/2155 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T09Ngày bình thườngÂm 18/8/2155 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/8/2155 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8/2155 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T09Ngày bình thườngÂm 19/8/2155 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/2155 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/2155 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba16T09Ngày bình thườngÂm 20/8/2155 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/2155 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/2155 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2155 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/2155 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/2155 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T09Ngày bình thườngÂm 22/8/2155 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8/2155 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/2155 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T09Ngày bình thườngÂm 24/8/2155 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/8/2155 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/8/2155 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T09Ngày bình thườngÂm 30/8/2155 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/8/2155 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/8/2155 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T09Ngày tốtÂm 1/9/2155 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/9/2155 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/2155 · ngày Canh Thân, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba30T09Ngày rất thuận lợiÂm 4/9/2155 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 4/9/2155 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/9/2155 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
