Ngày tốt để đổ trần, lợp mái tháng 1 năm 1968
Những ngày trong tháng 1/1968 được tính là hợp để đổ trần, lợp mái. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để đổ trần, lợp mái trong tháng 1 năm 1968
Tháng 1/1968 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu05T01Ngày bình thườngÂm 6/12/1967 · Giáp TuấtNên Đổ mái, lợp mái · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 6/12/1967 · Giáp Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái · Về nhà mới
Âm lịch: 6/12/1967 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T01Ngày bình thườngÂm 7/12/1967 · Ất HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 7/12/1967 · Ất Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/12/1967 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T01Ngày bình thườngÂm 19/12/1967 · Đinh HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 19/12/1967 · Đinh Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 19/12/1967 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Sửu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T01Ngày bình thườngÂm 2/1/1968 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 2/1/1968 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/1/1968 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
