Ngày tốt để động thổ tháng 6 năm 2094
Những ngày trong tháng 6/2094 được tính là hợp để động thổ. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để động thổ trong tháng 6 năm 2094
Tháng 6/2094 có 1 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư02T06Ngày bình thườngÂm 20/4/2094 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 20/4/2094 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 20/4/2094 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T06Ngày tốtÂm 26/4/2094 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 26/4/2094 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 26/4/2094 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2094 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 2/5/2094 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/5/2094 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2094 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/2094 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/2094 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
