Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 1923
Những ngày trong tháng 1/1923 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 1923
Tháng 1/1923 có 5 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư03T01Ngày tốtÂm 17/11/1922 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 17/11/1922 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 17/11/1922 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm04T01Ngày bình thườngÂm 18/11/1922 · Đinh SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/11/1922 · Đinh Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/11/1922 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T01Ngày bình thườngÂm 19/11/1922 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/11/1922 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/11/1922 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy06T01Ngày bình thườngÂm 20/11/1922 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/11/1922 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/1922 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T01Ngày tốtÂm 25/11/1922 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/11/1922 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/11/1922 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu12T01Ngày bình thườngÂm 26/11/1922 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/11/1922 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/11/1922 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T01Ngày bình thườngÂm 29/11/1922 · Mậu TýNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/11/1922 · Mậu Tý
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/11/1922 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T01Ngày tốtÂm 1/12/1922 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 1/12/1922 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/12/1922 · ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T01Ngày tốtÂm 2/12/1922 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/12/1922 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/12/1922 · ngày Tân Mão, tháng Quý Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T01Ngày bình thườngÂm 7/12/1922 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/12/1922 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/12/1922 · ngày Bính Thân, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai29T01Ngày bình thườngÂm 13/12/1922 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/12/1922 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/12/1922 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba30T01Ngày bình thườngÂm 14/12/1922 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/12/1922 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/12/1922 · ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
