Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 1946
Những ngày trong tháng 1/1946 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 1946
Tháng 1/1946 có 4 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư02T01Ngày bình thườngÂm 29/11/1945 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 29/11/1945 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 29/11/1945 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T01Ngày bình thườngÂm 1/12/1945 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/12/1945 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/12/1945 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T01Ngày bình thườngÂm 2/12/1945 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 2/12/1945 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 2/12/1945 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm10T01Ngày tốtÂm 8/12/1945 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/12/1945 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/12/1945 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu11T01Ngày bình thườngÂm 9/12/1945 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/12/1945 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/12/1945 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T01Ngày bình thườngÂm 10/12/1945 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 10/12/1945 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 10/12/1945 · ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T01Ngày bình thườngÂm 14/12/1945 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/12/1945 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/12/1945 · ngày Canh Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm17T01Ngày tốtÂm 15/12/1945 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/12/1945 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/12/1945 · ngày Tân Mão, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T01Ngày bình thườngÂm 20/12/1945 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/12/1945 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/12/1945 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai28T01Ngày bình thườngÂm 26/12/1945 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/12/1945 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/12/1945 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba29T01Ngày bình thườngÂm 27/12/1945 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/12/1945 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/12/1945 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
