Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 1 năm 1969
Những ngày trong tháng 1/1969 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 1 năm 1969
Tháng 1/1969 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư01T01Ngày bình thườngÂm 13/11/1968 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 13/11/1968 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 13/11/1968 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T01Ngày tốtÂm 14/11/1968 · Đinh SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 14/11/1968 · Đinh Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/1968 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T01Ngày bình thườngÂm 15/11/1968 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/11/1968 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/11/1968 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm09T01Ngày bình thườngÂm 21/11/1968 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/11/1968 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11/1968 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu10T01Ngày bình thườngÂm 22/11/1968 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/11/1968 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/11/1968 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T01Ngày bình thườngÂm 25/11/1968 · Mậu TýNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/11/1968 · Mậu Tý
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/11/1968 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư15T01Ngày bình thườngÂm 27/11/1968 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/11/1968 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/11/1968 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm16T01Ngày tốtÂm 28/11/1968 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/11/1968 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/1968 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba21T01Ngày bình thườngÂm 4/12/1968 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/12/1968 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/12/1968 · ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai27T01Ngày bình thườngÂm 10/12/1968 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/12/1968 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/12/1968 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba28T01Ngày tốtÂm 11/12/1968 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/12/1968 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/12/1968 · ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
