Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2100
Những ngày trong tháng 10/2100 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2100
Tháng 10/2100 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy02T10Ngày bình thườngÂm 29/8/2100 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/8/2100 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/8/2100 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T10Ngày tốtÂm 9/9/2100 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/9/2100 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/9/2100 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T10Ngày bình thườngÂm 10/9/2100 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/9/2100 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/9/2100 · ngày Mậu Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T10Ngày bình thườngÂm 13/9/2100 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/9/2100 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/9/2100 · ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T10Ngày bình thườngÂm 15/9/2100 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 15/9/2100 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/9/2100 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T10Ngày bình thườngÂm 16/9/2100 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/9/2100 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/9/2100 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T10Ngày bình thườngÂm 21/9/2100 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/9/2100 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/9/2100 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T10Ngày bình thườngÂm 22/9/2100 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/9/2100 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/9/2100 · ngày Canh Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T10Ngày bình thườngÂm 27/9/2100 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 27/9/2100 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/9/2100 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T10Ngày bình thườngÂm 28/9/2100 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/9/2100 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/9/2100 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
