Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2139
Những ngày trong tháng 10/2139 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2139
Tháng 10/2139 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu02T10Ngày bình thườngÂm 10/8/2139 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/8/2139 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/8/2139 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T10Ngày bình thườngÂm 20/8/2139 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/8/2139 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/8/2139 · ngày Tân Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T10Ngày bình thườngÂm 21/8/2139 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 21/8/2139 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 21/8/2139 · ngày Nhâm Tý, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T10Ngày bình thườngÂm 26/8/2139 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/8/2139 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/8/2139 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T10Ngày bình thườngÂm 27/8/2139 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/8/2139 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/8/2139 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T10Ngày bình thườngÂm 30/8/2139 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/8/2139 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/8/2139 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T10Ngày bình thườngÂm 2/9/2139 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/9/2139 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/9/2139 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T10Ngày bình thườngÂm 8/9/2139 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 8/9/2139 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/9/2139 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T10Ngày bình thườngÂm 9/9/2139 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/9/2139 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/9/2139 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
