Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 11 năm 1901
Những ngày trong tháng 11/1901 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 11 năm 1901
Tháng 11/1901 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba05T11Ngày bình thườngÂm 25/9/1901 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/9/1901 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/9/1901 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T11Ngày bình thườngÂm 26/9/1901 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/9/1901 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/9/1901 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T11Ngày bình thườngÂm 29/9/1901 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/1901 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/9/1901 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T11Ngày bình thườngÂm 30/9/1901 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/9/1901 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/9/1901 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T11Ngày bình thườngÂm 2/10/1901 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 2/10/1901 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 2/10/1901 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T11Ngày bình thườngÂm 8/10/1901 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/1901 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/10/1901 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T11Ngày bình thườngÂm 11/10/1901 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/1901 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/10/1901 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T11Ngày bình thườngÂm 12/10/1901 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/10/1901 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/10/1901 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T11Ngày bình thườngÂm 14/10/1901 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/10/1901 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/10/1901 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T11Ngày bình thườngÂm 20/10/1901 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/10/1901 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/10/1901 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
