Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 1919
Những ngày trong tháng 12/1919 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 1919
Tháng 12/1919 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba02T12Ngày bình thườngÂm 11/10/1919 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/1919 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/10/1919 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T12Ngày bình thườngÂm 15/10/1919 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/10/1919 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/10/1919 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T12Ngày bình thườngÂm 24/10/1919 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/1919 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/1919 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T12Ngày bình thườngÂm 25/10/1919 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/10/1919 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/10/1919 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm18T12Ngày bình thườngÂm 27/10/1919 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/10/1919 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/10/1919 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T12Ngày bình thườngÂm 2/11/1919 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/11/1919 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/11/1919 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T12Ngày bình thườngÂm 5/11/1919 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/11/1919 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/11/1919 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T12Ngày bình thườngÂm 6/11/1919 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/11/1919 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/11/1919 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T12Ngày bình thườngÂm 7/11/1919 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/11/1919 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/11/1919 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba30T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1919 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/1919 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/1919 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T12Ngày bình thườngÂm 10/11/1919 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/11/1919 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/11/1919 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
